五目 [Ngũ Mục]

ごもく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

hỗn hợp nguyên liệu (ban đầu là năm)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

hỗn hợp rau, cá, thịt băm nhỏ, trộn với tinh bột (cơm, mì)

🔗 五目飯・ごもくめし; 五目鮨・ごもくずし; 五目そば・ごもくそば

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

gomoku (trò chơi); năm trong một hàng; cờ caro

🔗 五目並べ