五本 [Ngũ Bản]
ごほん
Danh từ chung
năm (vật dài hình trụ)
JP: ここに五本の鉛筆がある。
VI: Ở đây có năm cây bút chì.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その本の値段は5ドルでした。
Giá của cuốn sách đó là 5 đô la.
この本は五章から出来ている。
Cuốn sách này gồm năm chương.
彼は自分の本を5分野に分けた。
Anh ấy đã phân chia sách của mình thành năm lĩnh vực.
本の貸出しは1度に5冊までですよ。
Bạn chỉ có thể mượn tối đa 5 quyển sách một lúc.
片方の手には5本の指がある。
Mỗi bàn tay có năm ngón.
私は本の代金5ドルを払った。
Tôi đã trả 5 đô la tiền sách.
私は1か月に5冊の本を買った。
Tôi đã mua năm quyển sách trong một tháng.
この本は5歳の子でも読めるくらいやさしい。
Quyển sách này dễ đọc đến mức độ trẻ 5 tuổi cũng có thể đọc được.
この本を通読するのに5時間かかりました。
Tôi đã mất 5 giờ để đọc xong cuốn sách này.
彼は今までのところ本を五冊書いている。
Cho đến nay, anh ấy đã viết năm cuốn sách.