五書 [Ngũ Thư]

ごしょ

Danh từ chung

Ngũ Thư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この証明しょうめいしょ令和れいわ5年ごねんまつまで有効ゆうこうです。
Chứng chỉ này có hiệu lực đến cuối năm Reiwa 5.
明日あした5時ごじまでに、きみ報告ほうこくしょ提出ていしゅつしなければいけない。
Bạn phải nộp báo cáo trước 5 giờ chiều ngày mai.
契約けいやくしょ署名しょめいしてしまったので、わたしはあと5年間ごねんかん、そこではたらかざるをえなかった。
Sau khi ký hợp đồng, tôi buộc phải làm việc ở đó thêm 5 năm nữa.