二食 [Nhị Thực]

にしょく
にじき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chung

hai bữa ăn; (ăn) hai bữa một ngày

JP: かれ一日ついたちしょくしかとらない習慣しゅうかんだ。

VI: Anh ấy có thói quen chỉ ăn hai bữa một ngày.