二重国籍者 [Nhị Trọng Quốc Tịch Giả]
にじゅうこくせきしゃ
Danh từ chung
công dân kép; người có quốc tịch hoặc quốc tịch kép
Danh từ chung
công dân kép; người có quốc tịch hoặc quốc tịch kép