二週間 [Nhị Chu Gian]
2週間 [Chu Gian]
にしゅうかん
Danh từ chung
hai tuần
JP: あと1、2週間も休めば、すっかりよくなりますよ。
VI: Nghỉ ngơi thêm một hoặc hai tuần nữa thì bạn sẽ hoàn toàn khỏe mạnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
およそ2週間で。
Khoảng hai tuần nữa.
2週間が過ぎた。
Hai tuần đã trôi qua.
二週間ほど借りられるかい。
Tôi có thể mượn nó khoảng hai tuần được không?
だいたい2週間以内です。
Khoảng 2 tuần nữa.
二週間暑いままであった。
Đã hai tuần trời nắng nóng liên tục.
クリスマスまでもう2週間だ。
Chỉ còn hai tuần nữa là đến Giáng sinh.
夏休みは2週間続きます。
Kỳ nghỉ hè kéo dài hai tuần.
2週間で帰ってきます。
Tôi sẽ trở về sau hai tuần.
クリスマスまで、あと2週間ね。
Chỉ còn hai tuần nữa là đến Giáng sinh.
「どれぐらいいるの?」「2週間ぐらい」
"Bạn sẽ ở đây bao lâu?" "Khoảng hai tuần."