二通 [Nhị Thông]

2通 [Thông]

につう

Danh từ chung

hai bản

JP: あと2つう手紙てがみかかかなくてはならない。

VI: Tôi cần phải viết thêm hai bức thư nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この2つう手紙てがみいたのはだれですか。
Ai là người đã viết hai bức thư này?
最初さいしょ手紙てがみのちつうからの手紙てがみはすぐにきた。
Sau bức thư đầu tiên, những bức thư tiếp theo đã đến ngay.