二組 [Nhị Tổ]
2組 [Tổ]
ふたくみ
Danh từ chung
hai lớp; đôi; hai bộ
JP: きのうここで結婚式が2組あった。
VI: Hôm qua có hai đám cưới diễn ra ở đây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生徒会会長の選出にあたり、1組はトムを2組はメアリーを推した。
Trong cuộc bầu cử hội học sinh, lớp một ủng hộ Tom, lớp hai ủng hộ Mary.
みんな2人ずつの組になって踊り出した。
Mọi người đã chia thành từng cặp và bắt đầu nhảy múa.
二組隣同士の部屋でとってください。
Xin hai phòng kế tiếp nhau.
子供らは二人一組になったスタートした。
Trẻ em đã bắt đầu cuộc thi theo từng cặp.
平行四辺形は二組の辺が平行している四角形です。
Hình bình hành là hình tứ giác có hai cặp cạnh song song.
先生は生徒に、2人一組になって対話の練習をするように言った。
Thầy giáo đã bảo học sinh lập thành từng cặp để luyện tập đối thoại.