二粒 [Nhị Lạp]
ふたつぶ
Danh từ chung
hai hạt; hai giọt; hai viên
🔗 粒・つぶ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
2粒の涙が彼女のほおを流れ落ちた。
Hai giọt nước mắt lăn dài trên má cô ấy.
私は6時間ごとに2粒飲まなければなりません。
Tôi phải uống 2 viên mỗi 6 giờ.