二等車 [Nhị Đẳng Xa]
2等車 [Đẳng Xa]
にとうしゃ
Danh từ chung
toa hạng hai
JP: 列車は満員だった。そこで彼女は2等車で旅行せねばならなかったし、ずっと立っていなければならなかった。
VI: Tàu đã đầy người, vì thế cô ấy phải đi hạng hai và phải đứng suốt chuyến đi.