二穴 [Nhị Huyệt]
にけつ
Danh từ chung
hai lỗ
Danh từ chung
nhà vệ sinh hai ngăn
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường viết là ニケツ
đi đôi (xe đạp, xe máy, v.v.)
🔗 ニケツ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その穴は直径二メートルです。
Cái lỗ đó có đường kính hai mét.
直径1メートル、深さ2メートルの穴を掘るのに、約2時間半かかりました。
Mất khoảng hai tiếng rưỡi để đào một cái hố có đường kính một mét và sâu hai mét.
ジョンとキャシーは興味も性格も違う。その二人を一緒にさせようとするのは丸穴に角釘を打つようなものだ。
John và Cathy có sở thích và tính cách khác nhau. Cố gắng ghép họ lại với nhau giống như đóng đinh vuông vào lỗ tròn.