二本 [Nhị Bản]

2本 [Bản]

にほん

Danh từ chung

hai (vật dài hình trụ)

JP: 2本にほんめなかったから、1本いっぽんはあなたにのこしておきました。

VI: Tôi không thể uống hết hai chai, nên đã để lại một chai cho bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげん2本にほんあしである。
Con người đi bằng hai chân.
人間にんげん2本にほんあしだ。
Con người đi bằng hai chân.
ズボンを2本にほんった。
Tôi đã mua hai chiếc quần.
牛乳ぎゅうにゅう2本にほんいました。
Tôi đã mua hai chai sữa.
チョークを2本にほんってい。
Mang đến cho tôi hai cây phấn.
このほんかんものです。
Cuốn sách này gồm hai tập.
わたしには虫歯むしば二本にほんある。
Tôi có hai cái răng sâu.
このほんは2ページりない。
Quyển sách này thiếu hai trang.
かれらはワインを2本にほんんだ。
Họ đã uống hai chai rượu vang.
食卓しょくたくには鉛筆えんぴつ二本にほんあります。
Có hai cây bút chì trên bàn ăn.