二時 [Nhị Thời]

ふた時 [Thời]

ふたとき

Danh từ chungTrạng từ

khoảng thời gian khá dài

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

khoảng thời gian bốn giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2時にじでいい?
Hai giờ được không?
午後ごご二時にじです。
Bây giờ là 2 giờ chiều.
2時にじて。
Hãy đến lúc 2 giờ.
2時にじでいい。
2 giờ là được.
午後ごご二時にじならひらいてます。
Cửa hàng mở cửa vào lúc 2 giờ chiều.
いま夜中やちゅう2時にじだよ。
Bây giờ là 2 giờ đêm.
彼女かのじょ2時にじまでなかった。
Cô ấy không đến cho tới 2 giờ.
2時にじ15分じゅうごふんです。
Bây giờ là 2 giờ 15 phút.
映画えいが2時にじはじまった。
Bộ phim bắt đầu lúc 2 giờ.
2時にじ飛行機ひこうきおくれた。
Tôi đã lỡ chuyến bay lúc 2 giờ.