二昔 [Nhị Tích]

ふた昔 [Tích]

ふたむかし

Danh từ chung

rất lâu trước đây

🔗 一昔

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたりむかしからの友達ともだちようはないました。
Họ đã nói chuyện như thể là bạn bè lâu năm.
なつかしきよきむかしってしまい、2度にどかえってこないでしょう。
Những ngày tốt đẹp xưa cũ đã trôi qua và sẽ không bao giờ trở lại.
うと、わたしむかし煙草たばこ1日ついたちに2はこっていたものです。
Thực ra, ngày xưa tôi đã hút hai bao thuốc một ngày.