二方 [Nhị Phương]
2方 [Phương]
ふたかた
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
hai người
Danh từ chung
hai hướng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなた方は去年中学2年生でしたね。
Các bạn là học sinh lớp 8 năm ngoái phải không?
私の方から2点質問がございます。
Tôi có hai câu hỏi.
彼は2人の中で年上の方だ。
Anh ấy là người lớn tuổi hơn trong hai người.
2人のうちでは彼の方が勤勉です。
Trong hai người, anh ấy là người chăm chỉ hơn.
彼女は、2人のうちで若い方です。
Cô ấy là người trẻ hơn trong hai người.
ケーキをあなた方2人で分けなさい。
Hai bạn hãy chia bánh cho nhau.
ジョンの方が二人のうちで背が高い。
John cao hơn trong hai người.
2人のうちでは、ジョンの方が背が高い。
Trong hai người, John cao hơn.
メアリーはその二人のうちで美しい方です。
Mary là người đẹp hơn trong hai người.
一人っきりより、二人の方が楽しいよ。
Được hai người cùng nhau sẽ vui hơn là một mình.