二手 [Nhị Thủ]
ふた手 [Thủ]
ふたて
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hai nhóm
JP: 決めること決めちゃって、その後は二手に分かれるよ?
VI: Chúng ta sẽ quyết định mọi thứ và sau đó chia thành hai nhóm nhé?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二人は手をつないで歩いた。
Hai người đi bộ tay trong tay.
二人は手をつないでやってきた。
Hai người đã đến tay trong tay.
二人は手をつないで歩いています。
Họ đang đi bên nhau và nắm tay nhau.
二人は手を取り合って月明かりの中を歩いた。
Họ đã nắm tay nhau và đi dưới ánh trăng.
友達から切符が2枚手に入ったんだ。
Tôi đã nhận được 2 tấm vé từ bạn bè.
二人は机の下で手を握り合っている。
Hai người đang nắm tay nhau dưới bàn.
決めること決めちゃって、その後は二手に分かれる。
Quyết định xong xuôi rồi thì chia làm hai nhóm.
教え子に手を出した男を,二人知っている。
Tôi biết hai người đàn ông đã quan hệ với học trò của mình.
彼は私の手をつかんで二階へ引っ張って行った。
Anh ấy đã nắm tay tôi và kéo lên lầu.
そのコンサートのチケットをやっとのことで2枚手に入れた。
Cuối cùng tôi cũng đã có được hai vé cho buổi hòa nhạc đó.