二役 [Nhị Dịch]
ふたやく
Danh từ chung
vai kép
JP: その劇で彼女は女中と女店員との二役を努めた。
VI: Trong vở kịch đó, cô ấy đã thể hiện hai vai là người hầu gái và nữ nhân viên cửa hàng.