二度目 [Nhị Độ Mục]

2度目 [Độ Mục]

にどめ

Danh từ chung

lần thứ hai

JP: かれは2度目どめ成功せいこうした。

VI: Anh ấy đã thành công vào lần thứ hai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年寄としよりは度目どめども。
Người già là đứa trẻ lần thứ hai.
飛行機ひこうきるのはこれが2度目どめです。
Đây là lần thứ hai tôi lên máy bay.
かれったのはこれで2度目どめです。
Đây là lần thứ hai tôi gặp anh ấy.
この2度目どめ衝撃しょうげきにわたしはいた。
Cái tát thứ hai khiến tôi khóc.
運転うんてん試験しけんの2度目どめ挑戦ちょうせん運転うんてん免許めんきょをとることができた。
Người lái xe đã có thể lấy bằng lái sau lần thử thứ hai trong kỳ thi lái xe.
その指揮しきしゃはこの2度目どめ延期えんきによって本当ほんとう不安ふあんになった。
Nhạc trưởng đó thực sự lo lắng về sự trì hoãn lần thứ hai này.