二度寝 [Nhị Độ Tẩm]

2度寝 [Độ Tẩm]

にどね

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

ngủ lại; ngủ nướng

JP: 二度にどしないのっ!

VI: Tôi sẽ không ngủ nướng đâu!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二度にどができなかったよ。
Tôi không thể ngủ nướng được.
二度にどほどきもちよいいものはない。
Không có gì sướng bằng ngủ nướng.
あさはんべて二度にどします。
Ăn sáng xong tôi đi ngủ tiếp.
目覚めざましけてても、ついつい二度にどしちゃって遅刻ちこくしちゃうんだよな。
Dù đặt báo thức nhưng tôi vẫn hay ngủ nướng và đi trễ.