二度三度 [Nhị Độ Tam Độ]
にどさんど
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ chung
nhiều lần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二度あることは三度ある。
Có một lần thì sẽ có lần thứ hai.
三日たち、四日たち、風が一度吹き、雨が二度降りました。
Ba ngày trôi qua, bốn ngày trôi qua, gió thổi một lần, mưa rơi hai lần.