二大 [Nhị Đại]
にだい
Tiền tố
hai lớn...; hai chính...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大阪は日本で2番目の大都市です。
Osaka là thành phố lớn thứ hai của Nhật Bản.
二大文明はゆっくりと衰退した。
Hai nền văn minh đã từ từ suy tàn.
その映画では二大女優が顔合わせをした。
Trong bộ phim đó, hai nữ diễn viên lớn đã gặp nhau.
2人とも今日は大活躍だったみたいね。先生も鼻が高いわ。
Hai người hôm nay đều đã có màn trình diễn xuất sắc, khiến cho giáo viên cũng tự hào lắm.
この二回目のテストは一回より大進歩だ。
Kỳ thi lần này tiến bộ hơn rất nhiều so với lần trước.
大画面のモニタか中型を二枚買うか悩むな。
Tôi đang phân vân giữa mua một màn hình lớn hay hai màn hình vừa.
日本のODAは返済期間30年、利率2%前後という条件の緩い円借款が大部分を占める。
ODA của Nhật chủ yếu là các khoản vay yên với điều kiện lỏng lẻo, thời hạn trả nợ 30 năm, lãi suất khoảng 2%.
ロッキード事件とは、アメリカの航空機製造大手のロッキード社による、主に同社の旅客機の受注をめぐって1976年2 月に明るみに出た世界的な大規模汚職事件。
Vụ bê bối Lockheed là một vụ tham nhũng quy mô lớn toàn cầu liên quan đến việc đặt hàng máy bay dân sự của công ty hàng không vũ trụ Lockheed, được phanh phui vào tháng 2 năm 1976.