二回 [Nhị Hồi]

2回 [Hồi]

にかい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hai lần

JP: わたしは「スターウォーズ」を2回にかいたことがあります。

VI: Tôi đã xem 'Star Wars' hai lần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

京都きょうとには2回にかいおこなったよ。
Tôi đã đến Kyoto hai lần.
富士山ふじさんには、2回にかいのぼったよ。
Tôi đã leo núi Phú Sĩ hai lần.
電話でんわ2回にかいった。
Điện thoại reo hai tiếng.
2回にかいたたかれた。
Tôi đã bị đánh hai lần.
配達はいたつ毎日まいにち2回にかいあります。
Giao hàng hai lần một ngày.
いや、これが二回にかいだ。
Không, đây là lần thứ hai.
プールをたて二回にかいおよいだ。
Tôi đã bơi dọc bể bơi hai lần.
9回きゅうかい満塁まんるい
Hiệp 9, 2 out, đầy bể.
今日きょうは、2回にかいものったのよ。
Hôm nay tôi đã đi mua sắm hai lần.
この二回にかいのテストは一回いっかいよりだい進歩しんぽだ。
Kỳ thi lần này tiến bộ hơn rất nhiều so với lần trước.