二君 [Nhị Quân]

にくん

Danh từ chung

hai chủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく収入しゅうにゅうきみの2ばいだ。
Thu nhập của tôi gấp đôi thu nhập của bạn.
きみ2人ふたりだけではなしたいのだが。
Tôi muốn nói chuyện riêng với em.
2時にじからずっときみっている。
Tôi đã đợi bạn từ 2 giờ.
きみ二番目にばんめのボタンがとれそうだよ。
Nút áo thứ hai của bạn sắp rơi rồi đấy.
きみ収入しゅうにゅうわたし収入しゅうにゅうの2ばいだ。
Thu nhập của cậu gấp đôi thu nhập của tôi.
きみにはだい2の漱石そうせきになってほしいね。
Tôi muốn bạn trở thành Natsume Soseki thứ hai.
きみたち二人ふたりはこのチームの中心ちゅうしんです。
Hai người là trung tâm của đội này.
きみ収入しゅうにゅうぼく収入しゅうにゅうやくばいだ。
Thu nhập của cậu khoảng gấp đôi thu nhập của tôi.
きみたち二人ふたりは、フランスはなしてたの?
Hai bạn đã nói chuyện bằng tiếng Pháp à?
きみたち二人ふたりはいつどこで出逢であったの?
Hai người đã gặp nhau khi nào và ở đâu?