1. Thông tin cơ bản
- Từ: 二分
- Cách đọc: にぶん
- Loại từ: Danh từ gốc Hán; dùng được như danh động từ với trợ động từ する (二分する)
- Lĩnh vực tiêu biểu: toán học, thống kê, phân loại, diễn ngôn xã hội
- Mức độ trang trọng: trung tính đến trang trọng, thiên về văn viết và văn phong học thuật
2. Ý nghĩa chính
- Chia làm hai phần (thường là hai phần bằng nhau hoặc hai nhóm rõ rệt).
- Phân đôi, phân cực thành hai phía (trong ý kiến, xã hội, cấu trúc...), thường nhấn mạnh tính đối lập nhị nguyên.
3. Phân biệt
- 二分(にぶん) nghĩa là “phân đôi”, khác với 2分/二分(にふん) nghĩa là “2 phút”. Khi nói về thời gian 2 phút, thường viết bằng chữ số: 2分(にふん).
- 半分 là “một nửa”, nhấn mạnh kích thước/ lượng; còn 二分 là “hành vi/ kết quả phân chia thành hai phần/ hai nhóm”.
- Các biến thể/ từ ghép thường gặp: 二分する (chia đôi), 二分化する (nhị phân hóa), 二分法 (phương pháp chia đôi trong toán), 二分音符 (nốt trắng trong âm nhạc), 二分木 (cây nhị phân trong tin học).
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- Mẫu câu: Aを二分する (chia A làm hai), AがBとCに二分される (A bị/ được chia thành B và C), 意見が二分する (ý kiến bị phân đôi).
- Ngữ điệu học thuật, báo chí, bình luận xã hội: mô tả sự phân cực, đối lập nhị nguyên.
- Trong khoa học/ kỹ thuật: chỉ thao tác hoặc mô hình chia đôi (toán học, thuật toán, cấu trúc dữ liệu).
- Lưu ý: 二分 không luôn ngầm định “bằng nhau”; tùy ngữ cảnh có thể chỉ hai phe/ hai loại, không cần bằng nửa chính xác.
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ |
Loại liên hệ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ghi chú dùng |
| 二分する |
Biến thể động từ |
Chia làm hai |
Dạng dùng phổ biến trong câu |
| 二分化(する) |
Gần nghĩa |
Nhị phân hóa, phân cực thành hai |
Dùng trong xã hội học, truyền thông |
| 二分法 |
Liên quan |
Phương pháp chia đôi (bisection) |
Thuật ngữ toán học, tối ưu |
| 半分 |
Liên quan/ khác biệt |
Một nửa |
Nói về lượng/ phần bằng nửa, không hàm ý hành vi phân loại |
| 二極化 |
Đồng nghĩa gần |
Phân cực hai cực |
Nhấn mạnh đối lập mạnh mẽ |
| 多様化 |
Đối hướng |
Đa dạng hóa |
Hướng trái ngược với phân đôi |
| 2分(にふん) |
Dễ nhầm |
Hai phút |
Khác nghĩa; đơn vị thời gian |
6. Bộ phận & cấu tạo từ
- 二: “hai”. Âm On: ニ.
- 分: “phân chia, phần”. Âm On: ブン・フン・ブ; âm Kun: わ-ける, わ-かれる.
- Kết hợp nghĩa: “chia thành hai” → 二分.
- Từ loại Hán ngữ cố định; kết hợp với する thành động từ ngoại/ nội động theo cấu trúc câu.
7. Bình luận mở rộng (AI)
Trong tranh luận, dùng 二分 giúp nhấn mạnh cấu trúc nhị nguyên để dễ so sánh, nhưng đôi khi tạo ra “giả nhị nguyên” nếu thực tế có nhiều phương án. Khi viết, bạn có thể thay bằng 多面的に捉える (tiếp cận đa diện) nếu muốn tránh cảm giác đơn giản hóa quá mức.
8. Câu ví dụ
- 社会の意見は賛成派と反対派に二分された。
Xã hội bị phân thành hai phe ủng hộ và phản đối.
- この問題をA案とB案に二分して検討する。
Chúng ta chia vấn đề này thành phương án A và B để xem xét.
- 区画を二分して駐車スペースを確保した。
Chia lô thành hai để đảm bảo chỗ đậu xe.
- 市場は強気と弱気に二分されている。
Thị trường đang bị chia thành phe lạc quan và bi quan.
- レンジを二分して上半分に野菜を入れる。
Chia ngăn thành hai và cho rau vào nửa trên.
- 学説は伝統派と革新派に二分された。
Các học thuyết bị phân đôi thành phái truyền thống và phái đổi mới.
- 区議会の投票は賛否で二分し、可決は難航した。
Cuộc bỏ phiếu của hội đồng quận bị phân đôi theo ủng hộ và phản đối, việc thông qua trở nên khó khăn.
- データを中央値で二分して層別分析を行う。
Chia dữ liệu theo trung vị rồi tiến hành phân tầng phân tích.
- 社会の分断を単純に二分で語るのは危険だ。
Nói về chia rẽ xã hội theo kiểu nhị phân đơn giản là nguy hiểm.
- 関数の根を二分法で求めた。
Tôi tìm nghiệm của hàm bằng phương pháp chia đôi.