二個一 [Nhị Cá Nhất]

にこいち
ニコイチ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

kết hợp máy hỏng

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chế tạo từ nhiều phần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2個にこうと1個いっこもらえます。
Mua 2 được tặng 1.
水分すいぶんは、2個にこ水素すいそ原子げんし1個いっこ酸素さんそ原子げんしからなる。
Phân tử nước bao gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
水分すいぶん一個いっこ酸素さんそ原子げんし二個にこ水素すいそ原子げんしから出来できています。
Phân tử nước được tạo thành từ một nguyên tử oxy và hai nguyên tử hydro.
彼女かのじょ子供こども1人ひとりにりんごを2個にこずつけている。
Cô ấy đã chia cho mỗi đứa trẻ hai quả táo.
朝食ちょうしょくは、たまご2個にこげたトースト1まいだった。
Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng và một miếng bánh mì nướng cháy.