二人部屋 [Nhị Nhân Bộ Ốc]

ふたりべや

Danh từ chung

phòng đôi; phòng chung

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたり部屋へやにいます。
Họ đang ở trong phòng.
2人ふたり部屋へやはありますか。
Có phòng hai người không?
二人ふたり部屋へやをおねがいします。
Cho tôi một phòng hai người.
にいちゃんと2人ふたり部屋へやだったよ。
Tôi đã ở chung phòng với anh trai.
個室こしつですか、2人ふたり部屋へやですか。
Bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi?
2人ふたりおとこ部屋へやからしてきた。
Hai cậu bé đã chạy ra khỏi phòng.
うちの高校こうこうりょうは、1年生ねんせい2人ふたり部屋へやで、2年生ねんせいから1人ひとり部屋へやになるんだ。
Ký túc xá trường tôi, sinh viên năm nhất ở hai người một phòng, từ năm hai trở đi thì một người một phòng.
二人ふたり少年しょうねん部屋へやからはしっててきた。
Hai cậu bé đã chạy ra khỏi phòng.
浴室よくしつきの二人ふたり部屋へやをおねがいします。
Cho tôi một phòng đôi có phòng tắm.
トムとメアリーは部屋へやなか二人ふたりっきりだった。
Chỉ có Tom và Mary trong phòng.