二人目 [Nhị Nhân Mục]
ふたりめ
Danh từ chung
người thứ hai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは去年2人目の妻と離婚した。
Năm ngoái, Tom đã ly dị vợ thứ hai của mình.
その娘達は2人とも青い目をしている。
Cả hai cô con gái đều có đôi mắt xanh.
社会人2年目でIT系の仕事をしています。
Tôi đang làm việc trong lĩnh vực IT và đây là năm thứ hai đi làm.
目だし帽をかぶった二人の男が銀行へ入って行った。
Hai người đàn ông đội mũ trùm đầu đã đi vào ngân hàng.
太った白い猫が塀に座って、眠そうな目で二人を見ていました。
Con mèo trắng béo ngồi trên hàng rào, nhìn hai người bằng đôi mắt buồn ngủ.