二人分 [Nhị Nhân Phân]

2人分 [Nhân Phân]

ふたりぶん

Danh từ chung

phần cho hai người

JP: この食事しょくじ二人ふたりぶんある。

VI: Bữa ăn này đủ cho hai người.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ二人ふたりぶんべている。
Cô ấy đang ăn hai khẩu phần.
金曜日きんようび2人ふたりぶん予約よやくできますか。
Tôi có thể đặt hai chỗ vào thứ Sáu không?
2人ふたりぶんせき予約よやくしたいのですが。
Tôi muốn đặt chỗ cho hai người.
朝食ちょうしょく2人ふたりぶんってきてください。メニューはNo.2でミルクティもつけてください。
Làm ơn mang đến hai suất ăn sáng, chọn món số 2 và thêm trà sữa.
わたしたち2人ふたりぶん防具ぼうぐをつくるために必要ひつようてつはいった。
Chúng tôi đã có đủ sắt để làm giáp cho hai người.
だが,わたしたちがかれらをつまずかせることがないように,うみって,つりはりげ,最初さいしょれたさかなりなさい。そのくちひらくと,いちまいのスタテル硬貨こうか1スタテルは4アッチカ,2アレクサンドリア・ドラクマ,または1ユダヤ・シェケルに相当そうとうする銀貨ぎんかはんシェケル神殿しんでんぜい2人ふたりぶんをまかなうのにちょうどりる。をつけるだろう。それをって,わたしとあなたのぶんとしてかれらにあたえなさい」。
"Nhưng để chúng ta không làm họ vấp ngã, hãy ra biển và ném câu, và lấy con cá đầu tiên cắn câu. Khi mở miệng nó, bạn sẽ tìm thấy một đồng stater, đủ để trả thuế đền thờ cho hai người. Lấy nó và đưa cho họ để trả cho bạn và tôi."