二人っきり [Nhị Nhân]
二人っ切り [Nhị Nhân Thiết]
2人っきり [Nhân]
2人っ切り [Nhân Thiết]
ふたりっきり
Danh từ chung
chỉ có hai người
JP: 2人っきりでデート・・もとい、OFF会だと思ったけど、そこまで甘くもないよな。
VI: Tôi đã nghĩ rằng đây là một cuộc hẹn hò chỉ có hai người... hay đúng hơn là một buổi gặp mặt ngoại tuyến, nhưng mọi chuyện không dễ dàng như vậy.
🔗 二人きり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二人っきりで話したいな。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
やっと二人っきりになれたね。
Cuối cùng chúng ta cũng có thể ở một mình với nhau rồi.
一人っきりより、二人の方が楽しいよ。
Được hai người cùng nhau sẽ vui hơn là một mình.
トムとメアリーは部屋の中で二人っきりだった。
Chỉ có Tom và Mary trong phòng.
あなたは昨晩私が彼女と二人っきりでいるところを見つけて驚いたにちがいない。
Tối qua bạn chắc hẳn đã ngạc nhiên khi thấy tôi và cô ấy chỉ có hai người.