二人して [Nhị Nhân]

2人して [Nhân]

ふたりして

Cụm từ, thành ngữ

cùng nhau (hai người)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたりとも、どうかしたの?
Cả hai bạn có chuyện gì vậy?
二人ふたり結婚けっこんした。
Họ đã kết hôn.
わたしにはあね2人ふたりおり、二人ふたりとも結婚けっこんしている。
Tôi có hai chị gái, và cả hai đều đã kết hôn.
かれにはむすめ2人ふたりいて、2人ふたりとも結婚けっこんしている。
Anh ấy có hai con gái và cả hai đều đã kết hôn.
二人ふたりなにしてたの?
Hai người đã làm gì vậy?
二人ふたり同意どういするわ。
Tôi đồng ý với cả hai bạn.
すくなくとも2人ふたり死亡しぼうした。
Ít nhất đã có hai người chết.
二人ふたりともしずかにしなさい。
Cả hai hãy im lặng.
2人ふたり婚約こんやく発表はっぴょうした。
Hai người đã công bố đính hôn.
2人ふたり結婚けっこんする予定よていなの?
Hai người họ có kế hoạch kết hôn không?