二人きり [Nhị Nhân]

二人切り [Nhị Nhân Thiết]

2人きり [Nhân]

2人切り [Nhân Thiết]

ふたりきり

Danh từ chung

chỉ có hai người

JP: そのいえ彼女かのじょあかぼう二人ふたりきりだった。

VI: Cô ấy chỉ có một mình với đứa bé trong ngôi nhà đó.

🔗 二人っきり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたりきりではなしをしてもいいですか。
Chúng ta có thể nói chuyện riêng được không?
みずうみ2人ふたりきりでボートにってくつろぎたいな。
Tôi muốn thư giãn trên chiếc thuyền chỉ có hai người trên hồ.
トムと二人ふたりきりではなしをしたいのですが。
Tôi muốn nói chuyện riêng với Tom.
本当ほんとうにトムをメアリーと2人ふたりきりにしてもいいの?
Bạn thật sự để Tom và Mary ở một mình à?
昨日きのうよるわたし彼女かのじょ二人ふたりきりだったのにくわして、さぞおどろいたことでしょうね。
Tối qua, khi tôi vô tình gặp riêng cô ấy, chắc hẳn bạn đã rất ngạc nhiên.
その少年しょうねんたちはかわいいねこ一緒いっしょ2人ふたりきりでらしていた。
Những cậu bé đã sống chỉ có hai mình với một con mèo dễ thương.
かれ彼女かのじょ2人ふたりきりになれたほんのつかに、デートをしてくれとたのんだ。
Trong khoảnh khắc ngắn ngủi chỉ có hai người, tôi đã xin cô ấy đi hẹn hò.