二三 [Nhị Tam]
にさん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chungTrạng từ
hai hoặc ba
JP: 二三日事実を隠しておこうよ。
VI: Hãy giấu sự thật đi vài ngày nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
23ドルだったよ。
Nó có giá 23 đô la.
「何歳なの?」「23よ」
"Bạn bao nhiêu tuổi?" - "23 tuổi."
二、三デメリットがありますね。
Có hai, ba nhược điểm nhé.
ほんの2、3分ですよ。
Chỉ mất 2, 3 phút thôi.
1足す2は3である。
Một cộng hai là ba.
6割る2は3です。
6 chia 2 bằng 3.
二、三歩下がって下さい。
Hãy lùi lại hai, ba bước.
騒ぎは2、3日で過ぎ去った。
Ồn ào đã qua đi trong vài ngày.
2、3日骨休めして。
Hãy nghỉ ngơi vài ngày.
彼は2、3の単語を入れかえた。
Anh ấy đã thay đổi vài từ.