二ヶ国語 [Nhị Quốc Ngữ]
二カ国語 [Nhị Quốc Ngữ]
二か国語 [Nhị Quốc Ngữ]
二ヵ国語 [Nhị Quốc Ngữ]
二箇国語 [Nhị Cá Quốc Ngữ]
2ヶ国語 [Quốc Ngữ]
2カ国語 [Quốc Ngữ]
2か国語 [Quốc Ngữ]
2ヵ国語 [Quốc Ngữ]
2箇国語 [Cá Quốc Ngữ]
にかこくご
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
song ngữ; bằng hai ngôn ngữ
JP: アメリカ人の父親とフランス人の母親を持つので、彼女は2カ国語を話せる。
VI: Với bố là người Mỹ và mẹ là người Pháp, cô ấy nói được hai ngôn ngữ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は2ヶ国語を学んでいる。
Tôi đang học hai ngôn ngữ.
2ヶ国語、習ってるんだ。
Tôi đang học hai ngôn ngữ đấy.