二の腕 [Nhị Oản]

にのうで

Danh từ chung

cánh tay trên

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

cánh tay dưới

🔗 一の腕

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ彼女かのじょ両方りょうほううでをつかんだ。
Anh ấy đã nắm lấy cả hai cánh tay của cô ấy.