二つ折り [Nhị Chiết]
二つ折 [Nhị Chiết]
ふたつおり
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
gấp đôi; gấp làm đôi
JP: 二つ折り厳禁。
VI: Không được gấp!
🔗 二つ折りにする
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二つ折りにしたクッションを枕代わりに、僕はフローリングの上にカーペットを敷いただけの固い床へと横になる。
Tôi đã gấp đôi chiếc đệm để làm gối, chỉ trải thảm trên sàn nhà gỗ cứng và nằm xuống.