二つとも [Nhị]
二つ共 [Nhị Cộng]
2つとも
ふたつとも
Trạng từ
cả hai
JP: 私たちの選集にある劇は2つともとても好きだ。
VI: Cả hai vở kịch trong tuyển tập của chúng tôi đều rất hay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二つだけだったよ。
Chỉ có hai thôi.
二つともタダだよ。
Cả hai đều miễn phí.
姉は二つ上です。
Chị gái tôi lớn hơn tôi hai tuổi.
二つパンを買いました。
Tôi đã mua hai cái bánh mì.
この二つに大差はない。
Không có sự khác biệt lớn giữa hai cái này.
二つしか見つけられなかった。
Tôi chỉ tìm thấy hai cái thôi.
本当に瓜二つだったわ。
Họ thực sự giống nhau như đúc.
その二つとも好きではない。
Tôi không thích cả hai thứ đó.
サリーはケンよりも二つ年上です。
Sally lớn hơn Ken hai tuổi.
ビルは私より二つ上です。
Bill lớn hơn tôi hai tuổi.