二つとない [Nhị]
ふたつとない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
độc nhất; vô song; vô giá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ケーキはもうないの?」「二つとも食べちゃった」
"Còn bánh kem không?" "Tôi đã ăn hết cả hai cái."
果てがないものは二つだけある。宇宙と人間の愚かさだ。前者については確かではないが。
Chỉ có hai thứ vô hạn: vũ trụ và sự ngu dốt của con người. Tôi không chắc về cái đầu tiên.
きのう二つの会に出席しなければならなかったが、その間に昼食をとる暇がなかった。
Hôm qua tôi phải tham dự hai cuộc họp nhưng không có thời gian để ăn trưa.
彼女は奴隷制終了のちょうど一世代後に生まれました。時は道に車もなく、そらに飛行機もなく時代です。その時彼女のような人は二つの理由で投票できませんでした。つまり、彼女が女性であったことと彼女の肌の色からです。
Cô ấy sinh ra đúng một thế hệ sau khi chế độ nô lệ kết thúc. Đó là thời điểm trên đường chưa có xe cộ, trên trời chưa có máy bay. Lúc bấy giờ, người như cô ấy không thể bỏ phiếu vì hai lý do: bởi vì cô ấy là phụ nữ và vì màu da của cô ấy.