事業化 [Sự Nghiệp Hóa]
じぎょうか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
công nghiệp hóa
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thương mại hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今後は、新事業創造による経済の活性化という観点から、国民のコンセンサスに基づいた早急な内圧型規制緩和が推進されなければなるまい。
Từ bây giờ, cần thúc đẩy việc nới lỏng quy định nội bộ gấp rút dựa trên sự đồng thuận của người dân, từ góc độ sáng tạo doanh nghiệp mới để kích thích kinh tế.