事故現場 [Sự Cố Hiện Trường]

じこげんば

Danh từ chung

hiện trường tai nạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察けいさつ事故じこ現場げんばいた。
Cảnh sát đã đến hiện trường vụ tai nạn.
自動車じどうしゃ事故じこ現場げんばおそろしい光景こうけいだった。
Hiện trường vụ tai nạn ô tô là một cảnh tượng kinh hoàng.
わたし事故じこ現場げんばされた。
Tôi đã được gọi đến hiện trường vụ tai nạn.
警官けいかんがその事故じこ現場げんば居合いあわせた。
Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.
かれらは事故じこ現場げんば急行きゅうこうした。
Họ đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.
これこそ事故じこ現場げんばててあった単車たんしゃだ。
Đây chính là chiếc xe máy bị bỏ lại tại hiện trường tai nạn.
はは事故じこ現場げんば意識いしきうしなった。
Mẹ đã mất ý thức sau khi chứng kiến hiện trường vụ tai nạn.
かれらは交通こうつう事故じこ現場げんば急行きゅうこうした。
Họ đã vội vàng đến hiện trường vụ tai nạn giao thông.
彼女かのじょ事故じこ現場げんば意識いしきうしなった。
Cô ấy đã mất ý thức khi nhìn thấy hiện trường tai nạn.
警察けいさつくるま事故じこきた現場げんばちかくにまった。
Xe cảnh sát đã dừng lại gần hiện trường vụ tai nạn.