事故時 [Sự Cố Thời]

じこじ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lúc xảy ra tai nạn; trong trường hợp tai nạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

事故じこ日曜日にちようび3時さんじごろこった。
Tai nạn xảy ra vào khoảng 3 giờ chiều Chủ nhật.
飛行機ひこうき事故じこのほとんどが着陸ちゃくりくまたは離陸りりくこるそうだ。
Hầu hết các tai nạn máy bay xảy ra trong lúc hạ cánh hoặc cất cánh.
事故じこ我々われわれ油断ゆだんしているときこるものだ。
Tai nạn xảy ra khi chúng ta lơ là.
彼女かのじょ16歳じゅうろくさいとき交通こうつう事故じこにあった、といった。
Cô ấy nói rằng mình đã gặp tai nạn giao thông khi 16 tuổi.
この女性じょせい今日きょう午後ごご3時さんじにある事故じこ目撃もくげきしました。
Người phụ nữ này đã chứng kiến một vụ tai nạn vào chiều nay lúc 3 giờ.
事故じこときはメアリーがくるま運転うんてんをしていたとトムはった。
Khi xảy ra tai nạn, Tom nói rằng Mary đang lái xe.
もしかれがあのとき注意深ちゅういぶかかったのなら、そのおそろしい事故じここらなかっただろう。
Nếu anh ấy cẩn thận hơn vào lúc đó, vụ tai nạn khủng khiếp đó đã không xảy ra.
彼女かのじょはかわいがっていたいぬ事故じこんだとき、たくさんのなみだながした。
Khi con chó cưng bị tai nạn chết, cô ấy đã khóc rất nhiều.
ほとんどの航空こうくう事故じこ着陸ちゃくりくまたは離陸りりく発生はっせいするとわれます。
Người ta nói rằng hầu hết các tai nạn hàng không xảy ra khi cất cánh hoặc hạ cánh.
10時じゅうじ約束やくそくなのに、いまだになに連絡れんらくもないのはおかしいな。どこかで事故じこにでもったんじゃないだろうか。
Hẹn 10 giờ mà giờ vẫn chưa có liên lạc gì, thật là lạ. Không lẽ đã gặp tai nạn ở đâu rồi sao?