事務方 [Sự Vụ Phương]

じむかた

Danh từ chung

nhân viên văn phòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今度こんど事務じむいんほうまえ事務じむいんよりタイプをつのがはやい。
Nhân viên văn phòng lần này đánh máy nhanh hơn nhân viên trước.