事を成す [Sự Thành]

事をなす [Sự]

ことをなす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

tiến hành công việc

🔗 成す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ことはかるはひとことすはかみ
Kế hoạch do con người lập, thành công do trời định.
かれはとても興奮こうふんしたので、かれことまった意味いみさなかった。
Anh ấy quá phấn khích đến nỗi những gì anh ấy nói không có ý nghĩa gì cả.