事もあろうに [Sự]
こともあろうに
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trong tất cả mọi thứ (người, nơi, ngày, v.v.)
JP: こともあろうに、なぜ彼は誕生日に帽子なんかくれたんだろう。私は帽子をかぶらないのに。
VI: Thật không ngờ, tại sao anh ấy lại tặng tôi một cái mũ vào ngày sinh nhật? Tôi không bao giờ đội mũ cả.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
われわれは行く事を考えたが、最終的に行かない事に決めた。
Chúng ta đã suy nghĩ về việc đi nhưng cuối cùng đã quyết định không đi.
この事は内密にお願いします。
Xin hãy giữ bí mật chuyện này.
彼は上手に泳ぐ事が出来る。
Anh ấy có thể bơi giỏi.
歩く事は健康によい運動だ。
Đi bộ là một bài tập tốt cho sức khỏe.
彼女の言う事は妙に聞こえる。
Những gì cô ấy nói nghe có vẻ lạ.
テニスをする事は健康によい。
Chơi tennis tốt cho sức khỏe.
奇妙に思うかも知れないが本当の事です。
Có thể bạn sẽ thấy lạ nhưng đây là sự thật.
この事件の事はまるで昨日の事のようにはっきり覚えています。
Tôi nhớ rất rõ về vụ việc này, như thể nó mới xảy ra ngày hôm qua.
あなたは上手に泳ぐ事が出来ますか。
Bạn có thể bơi giỏi không?
君は勝手に好きな事をしてよろしい。
Bạn cứ tự do làm những gì bạn thích.