事によると [Sự]

ことによると

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

có thể; có lẽ; có khả năng

JP: ことによると、きみにも一緒いっしょにきてもらう。

VI: Có lẽ tôi sẽ mời bạn đi cùng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれことなどは到底とうていおもいもよらない。
Tôi không hề nghĩ mình có thể gặp anh ấy.
かれわたしにディナーをおごるといいはることなどおもいもよらなかった。
Tôi không hề nghĩ rằng anh ấy sẽ khăng khăng nói là đã trả tiền bữa tối cho tôi.