事によって [Sự]

ことによって

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thông qua; bằng cách làm; bằng cách; sử dụng

JP: わたしほんむことによって知識ちしきる。

VI: Tôi thu nạp kiến thức bằng cách đọc sách.

🔗 事による

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとおしえることによってまなぶ。
Con người học hỏi qua việc dạy dỗ.
動物どうぶつによっては刃物はものおしことができる。
Có những loài động vật có thể được dạy dùng dao.
勉強べんきょうすることによって結局けっきょく成功せいこうしますよ。
Cuối cùng thì học tập chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công.
かれらはこう品質ひんしつ商品しょうひん提供ていきょうすることによって顧客こきゃくけている。
Họ thu hút khách hàng bằng cách cung cấp sản phẩm chất lượng cao.
唯一ゆいいつ人生じんせい意味いみあたえてくれるような芸術げいじゅつ作品さくひんなかうつくしい人生じんせいうものもふくめてかんがえることによって、わたしにこの途方とほうもないかんがえを修正しゅうせいしたのだが、それでもわたし尊重そんちょうしていたのはやはりであった。
Chỉ có nghệ thuật, bao gồm cả cuộc sống đẹp đẽ, mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, tôi đã sửa đổi suy nghĩ phi thường này sau đó, nhưng vẫn luôn trân trọng vẻ đẹp.