事にすると [Sự]
ことにすると
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
có lẽ; có thể; có khả năng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言う事とする事は別問題だ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.
あくどい事をするな。
Đừng làm những chuyện xấu xa.
自分の事をしろ。
Lo việc của mình đi.
危ない事をするな。
Đừng làm việc gì nguy hiểm.
危ない事はするな。
Đừng làm việc gì nguy hiểm.
本当の事を言った事を後悔している。
Tôi hối hận vì đã nói sự thật.
興奮する事と怒る事は決して同じではない。
Phấn khích và tức giận hoàn toàn không giống nhau.
あなたがしなければならない事はいわれた通りにする事だけだ。
Điều bạn cần làm là làm theo những gì đã được nói.
正しい事をしてはいけなく、してはいけない事が正しく感じます。
Việc đúng lại không nên làm, và việc không nên làm lại cảm thấy đúng.
良い事、悪い事を区別するのは簡単だ。
Phân biệt điều tốt và điều xấu là việc dễ dàng.