事なかれ主義 [Sự Chủ Nghĩa]

ことなかれ主義 [Chủ Nghĩa]

事勿れ主義 [Sự Vật Chủ Nghĩa]

ことなかれしゅぎ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

(triết lý) không gây rối; (nguyên tắc) để yên mọi chuyện

JP: ジムは万事ばんじことなかれ主義しゅぎだ。

VI: Jim luôn sống theo chủ nghĩa "để mọi thứ yên ắng".

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ことなかれ主義しゅぎなんです。
Tôi là người theo chủ nghĩa an toàn.
トムはことなかれ主義しゅぎだからね。
Tom là người không thích phiền phức.