事ごとに [Sự]
事毎に [Sự Mỗi]
ことごとに
Trạng từ
mọi thứ
JP: 彼は事毎に私に反対する。
VI: Anh ấy luôn phản đối tôi trong mọi việc.
Trạng từ
mọi thứ
JP: 彼は事毎に私に反対する。
VI: Anh ấy luôn phản đối tôi trong mọi việc.