予約購読 [Dữ Ước Cấu Độc]

よやくこうどく

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đăng ký

JP: わたし4年よんねんまえからその雑誌ざっし予約よやく購読こうどくしている。

VI: Tôi đã đặt mua tạp chí này từ bốn năm trước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたの定期ていき購読こうどく予約よやく六月ろくがつごうれます。
Đăng ký định kỳ của bạn sẽ hết hạn vào số tháng Sáu.
かれはタイム予約よやく購読こうどくしている。
Anh ấy đã đăng ký đặt mua tạp chí Time.
その雑誌ざっし購読こうどく予約よやくをして景品けいひんをもらった。
Tôi đã đặt mua tạp chí đó và nhận được quà tặng.
予約よやく購読こうどくりょう今年ことしまつ以前いぜんすべはらってください。
Hãy thanh toán toàn bộ phí đặt mua trước cuối năm nay.