予約済み [Dữ Ước Tế]

よやくずみ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

đã đặt trước; đã giữ chỗ

JP: 掲示けいじには「全席ぜんせき予約よやくみ」とあった。

VI: Trên bảng thông báo có ghi "Tất cả ghế đã được đặt trước".

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

座席ざせき全部ぜんぶ予約よやくみです。
Tất cả các chỗ ngồi đã được đặt trước.
このテーブルは予約よやくみです。
Cái bàn này đã được đặt trước.
もうわけありません、全席ぜんせき予約よやくみです。
Xin lỗi, tất cả ghế đã được đặt trước.
このせき予約よやくみですか?
Chỗ này đã được đặt chưa?